Kaku Coach
Động từN1

憤ふん慨がい

ふんがいfungai

phẫn nộ, căm phẫn

EN: indignation; resentment

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かの女じょは侮ぶ辱じょくされて憤ふん慨がいした。

    Cô ấy phẫn nộ vì bị sỉ nhục.

  • 彼かれは友ゆう人じんの行こう動どうに憤ふん慨がいした。

    Anh ấy phẫn nộ trước hành động của bạn mình.

Thử ngay

憤慨 nghĩa là gì?