Tính từ đuôi なN1
痛切
つうせつtsuusetsu
thống thiết
EN: keen; acute; heartfelt
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 算数教育が非常に大事だと痛切に感じていた。
Cảm thấy thống thiết rằng giáo dục toán học cực kỳ quan trọng.
- 彼女は悲しさがあまりにも痛切で涙も出なかった。
Cô ấy đau buồn đến mức không thể rơi nước mắt.
Thử ngay
痛切 nghĩa là gì?
