Kaku Coach
Động từN1

痛つう感かん

つうかんtsuukan

thống cảm

EN: feeling keenly; fully realizing

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしはその事じ実じつを痛つう感かんした。

    Tôi đã thấm thía thực tế đó.

  • 私わたしは教育きょういくの重じゅう要よう性せいを痛つう感かんした。

    Tôi thấm thía tầm quan trọng của giáo dục.

Thử ngay

痛感 nghĩa là gì?