Tính từ đuôi なN1
誠実
せいじつseijitsu
thành thật
EN: sincere; honest; faithful
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はとても誠実な人だ。
Anh ấy là một người rất thành thật.
- 彼は約束に誠実である。
Anh ấy rất giữ lời hứa.
Thử ngay
誠実 nghĩa là gì?
せいじつseijitsu
thành thật
EN: sincere; honest; faithful
Anh ấy là một người rất thành thật.
Anh ấy rất giữ lời hứa.
誠実 nghĩa là gì?