Quan hệ con người
119 từ · N1
Đang tải tiến độ
- 恋するkoisuruluyến ái
- 好意kouihảo ý
- 告白kokuhakuThú nhận
- 孤立koritsucô lập, đơn độc
- 再会saikaitái ngộ
- 様samavị
- 結束kessokuđoàn kết
- けなすkenasuchê bai
- 同調douchouđồng điệu
- 年頃toshigorotuổi cập kê
- 内緒naishobí mật
- 仲人nakoudomai mối, người mai mối
- 懐くnatsukuquấn quýt
- 馴々しいnarenareshiisuồng sã, quá thân mật
- 肉親nikushinruột thịt, người thân
- 主nushichủ nhân
- ねだるnedaruvòi vĩnh
- 年長nenchoulớn tuổi
- 罵るnonoshiruchửi mắng
- 配偶者haiguushavợ chồng, bạn đời
- Khiêm nhường拝借haishakumượn
- 配慮hairyosự quan tâm, chiếu cố
- 一同ichidoutất cả mọi người
- 打ち明けるuchiakeruthú nhận, bộc bạch
- 浮気uwakingoại tình
- 円滑enkatsuviên hoạt
- 縁談endanduyên đàm
- 円満enmanviên mãn
- 行いokonaihành vi
- おごるogoruđãi
- 御世辞osejilời nịnh nọt
- おだてるodaterunịnh hót
- お供otomosự đi cùng
- 同い年onaidoshibằng tuổi
- お袋ofukuromẹ
- 親父oyajicha, bố
- 俺oretao, tao đây
- おんぶonbucõng
- 庇うkabaubao che, bảo vệ
- 絡むkaramuquấn quýt, vướng mắc
- 干渉kanshouCan thiệp
- 勘弁kanbenTha thứ
- 気兼ねkiganeKhách khí
- 旧知kyuuchibằng hữu lâu năm
- 境遇kyouguuhoàn cảnh sống
- 義理giringhĩa vụ
- 愚痴guchilời phàn nàn
- 群集gunshuuquần chúng, đám đông
- 群衆gunshuuđám đông, quần chúng
- 同居doukyođồng cư
- 子息shisokuquý tử
- 親しむshitashimuthân thiết
- 愛想aisouthiện cảm
- 間柄aidagaramối quan hệ
- 扱いatsukaiCách đối xử
- 跡継ぎatotsugingười thừa kế
- 甘えるamaerulàm nũng, dựa dẫm
- 過ちayamachiLỗi lầm, sai trái
- 誤るayamaruMắc lỗi, sai sót
- 争いarasoiTranh chấp, đấu đá
- 家出iedebỏ nhà ra đi
- 行き違いikichigailỡ nhau
- 異性iseikhác giới
- 新婚shinkontân hôn
- 紳士shinshithân sĩ
- 親善shinzenthân thiện
- 進呈shinteitiến tặng
- すれちがいsurechigaisự đi lướt qua nhau
- 伜segarecon trai
- 先代sendaiđời trước
- 育ちsodachiSự nuôi nấng
- 対面taimengặp mặt trực tiếp
- 助けtasukesự giúp đỡ
- 抱っこdakkoBế ẵm
- 建前tatemaeLập trường chính thức
- 旦那dannađán na
- ちやほやchiyahoyachiều chuộng
- 忠告chuukokulời khuyên
- 中傷chuushouphỉ báng
- 仕えるtsukaeruphục tùng
- 体裁teisaihình thức, vẻ bề ngoài
- 出くわすdekuwasutình cờ gặp
- 連中renchuubọn họ
- 悪者warumonokẻ xấu
- 我wareta, tôi, bản thân
- 実家jikkanhà bố mẹ đẻ
- 社交shakougiao thiệp
- 主shuchủ
- 侮辱bujokusỉ nhục
- 踏み込むfumikomubước vào, can thiệp sâu
- 無礼bureivô lễ, thất lễ
- ペアpeacặp
- 任すmakasugiao phó
- 交わるmajiwarugiao nhau, kết giao
- 待ち合わせmachiawasecuộc hẹn gặp
- 見合いmiaixem mắt
- 未婚mikonchưa kết hôn, độc thân
- ミセスmisesuphu nhân, bà
- 身近mijikagần gũi, thân thuộc
- 密接missetsumật thiết
- 見習うminaraunoi gương
- 身なりminaridiện mạo
- 身の上minouehoàn cảnh thân phận
- 身の回りminomawariđồ dùng cá nhân
- 婿mukocon rể
- 群がるmuragarutụ tập, quây quần
- 恵むmegumuban ơn, bố thí
- 面目menbokuthể diện
- 面目menmokuthể diện
- もてなすmotenasuChiêu đãi, tiếp đón
- もてるmoteruĐược yêu thích, thu hút
- もめるmomeruTranh cãi, xích mích
- 養うyashinauNuôi dưỡng, bồi đắp
- 奴yatsugã
- レディーredeiiquý cô
- 恋愛renaitình yêu
- 人目hitomeánh mắt người đời
- 非難hinanphỉ báng
- 冷やかすhiyakasuchế giễu
119/119 từ
