Danh từN1
悪者
わるものwarumono
kẻ xấu
EN: bad guy; villain; evildoer
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- いない者がいつも悪者になる。
Người vắng mặt luôn là kẻ chịu tiếng ác.
- だってこの世には悪者と偽善者しかいないのよ。
Bởi vì trên đời này chỉ có kẻ ác và kẻ đạo đức giả thôi.
Thử ngay
悪者 nghĩa là gì?
