Tính từ đuôi なN1
内緒
ないしょnaisho
bí mật
EN: secrecy; confidentiality; privacy
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は内緒でそこへ行った。
Tôi đã đến đó trong bí mật.
- どうか内緒にして下さい。
Xin hãy giữ bí mật.
Thử ngay
内緒 nghĩa là gì?
ないしょnaisho
bí mật
EN: secrecy; confidentiality; privacy
Tôi đã đến đó trong bí mật.
Xin hãy giữ bí mật.
内緒 nghĩa là gì?