Danh từN1
実家
じっかjikka
nhà bố mẹ đẻ
EN: (one's parents') home
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私の両親は二人とも今、実家にいます。
Cả bố mẹ tôi bây giờ đều đang ở nhà bố mẹ đẻ.
- 彼は実家に用があるため、すぐに出かけていった。
Anh ấy có việc ở nhà bố mẹ đẻ nên đã vội vã đi ngay.
Thử ngay
実家 nghĩa là gì?
