Kaku Coach
Động từN1

打うち明あける

うちあけるuchiakeru

thú nhận, bộc bạch

EN: to confide; to reveal; to disclose

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 君きみはすべてのことを打うち明あけるほうがよい。

    Cậu nên thổ lộ mọi chuyện ra thì hơn.

  • 彼かの女じょは秘ひ密みつを打うち明あけるのに気が進まなきがすすまなかった。

    Cô ấy không sẵn lòng tiết lộ bí mật.

Thử ngay

打ち明ける nghĩa là gì?