Tính từ đuôi なN1
未婚
みこんmikon
chưa kết hôn, độc thân
EN: unmarried; not yet married
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は未婚だけど子供がいた。
Anh ấy chưa kết hôn nhưng đã có con.
- その実験は未婚の男性100人を対象に行われた。
Thí nghiệm đó được tiến hành với đối tượng là 100 nam giới chưa kết hôn.
Thử ngay
未婚 nghĩa là gì?
