Tính từ đuôi なN1
円満
えんまんenman
viên mãn
EN: harmonious; peaceful; happy
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 家庭は円満だ。
Gia đình viên mãn.
- 争議は円満に解決した。
Cuộc tranh chấp đã được giải quyết êm thấm.
Thử ngay
円満 nghĩa là gì?
えんまんenman
viên mãn
EN: harmonious; peaceful; happy
Gia đình viên mãn.
Cuộc tranh chấp đã được giải quyết êm thấm.
円満 nghĩa là gì?