Kaku Coach
Động từN1

見み習ならう

みならうminarau

noi gương

EN: to follow (someone's) example; to imitate; to copy

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • シュヴァイツァーは見み習ならうべき人にん間げんです。

    Schweitzer là con người đáng để chúng ta noi gương.

  • 彼かの女じょはお姉ねえさんのお行ぎょう儀ぎを見み習ならうとよい。

    Cô ấy nên noi theo phép tắc ứng xử của chị mình.

Thử ngay

見習う nghĩa là gì?