Danh từN1
身の上
みのうえminoue
hoàn cảnh thân phận
EN: one's station in life; one's personal history; one's circumstances
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼の身の上に何があったか誰も知らない。
Không ai biết đã có chuyện gì xảy ra với cuộc đời anh ấy.
- 彼女は深呼吸してから、身の上を語り始めた。
Cô ấy hít một hơi thật sâu rồi bắt đầu kể về gia cảnh của mình.
Thử ngay
身の上 nghĩa là gì?
