Đại từN1
我
われware
ta, tôi, bản thân
EN: I; me
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 恋人よ、我に帰れ。
Người yêu hỡi, hãy tỉnh lại đi.
- 我思う、故に我あり。
Tôi tư duy, nên tôi tồn tại.
Mẫu câu có từ này
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
事故で車は全損って嘆いているけどさ、怪我がなくてなにより、命あっての物種だよ。Cậu cứ than thở chuyện xe bị hỏng hoàn toàn do tai nạn, nhưng không bị thương là may nhất rồi, còn mạng sống thì mới có tất cả chứ.
- 〜たりとも〜ない— Dù chỉ một ~ cũng không ~
一日たりとも我々は水なしにはいきられない。Chúng ta không thể sống sót dù chỉ một ngày mà không có nước.
- 〜なり〜なり— Nào là ~ nào là ~ (chọn một trong các lựa chọn)
彼も人なり我も人なり。Người làm được, ta cũng làm được.
Thử ngay
我 nghĩa là gì?
