Kaku Coach
Động từN1

お供とも

おともotomo

sự đi cùng

EN: attendant; companion

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 喜よろこんでお供ともします。

    Tôi rất vui lòng đi cùng.

  • 駅えきまでお供ともしましょう。

    Để tôi đi cùng anh đến ga nhé.

Thử ngay

お供 nghĩa là gì?