Danh từN1
様
さまsama
vị
EN: Mr; Mrs; Miss
Tình huống · Gọi điện báo đến muộn
Mai gọi điện cho đồng nghiệp báo sẽ đến muộn.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- お気の毒様。
Thật đáng tiếc quá.
- どうもご親切さま。
Cảm ơn lòng tốt của bạn.
Thử ngay
様 nghĩa là gì?
さまsama
vị
EN: Mr; Mrs; Miss
Tình huống · Gọi điện báo đến muộn
Mai gọi điện cho đồng nghiệp báo sẽ đến muộn.
Thật đáng tiếc quá.
Cảm ơn lòng tốt của bạn.
様 nghĩa là gì?