Động từN1
新婚
しんこんshinkon
tân hôn
EN: newly-wed; newly married
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その新婚夫婦は手をつないで歩いた。
Cặp vợ chồng mới cưới đó đi dạo tay trong tay.
- その新婚夫婦は新婚旅行でハワイに出かけて行った。
Cặp vợ chồng mới cưới đó đã đi trăng mật ở Hawaii.
Thử ngay
新婚 nghĩa là gì?
