Danh từN1
人目
ひとめhitome
ánh mắt người đời
EN: (public) notice; attention; public eye
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 意外に人目を気にするタイプだ。
Cậu ấy ngạc nhiên là người để ý đến ánh mắt người đời.
- その家は高い塀で人目から遮られている。
Ngôi nhà đó bị che khuất khỏi ánh mắt người đời bởi bức tường cao.
Thử ngay
人目 nghĩa là gì?
