Kaku Coach
Danh từN1

好こう意い

こういkoui

hảo ý

EN: kindness; favor; favour

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ご好こう意い感かん謝しゃいたします。

    Xin cảm ơn nhã ý của bạn.

  • ご好こう意いに感かん謝しゃ致いたします。

    Tôi xin cảm ơn hảo ý của ngài.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

好意 nghĩa là gì?