Động từN1
出くわす
でくわすdekuwasu
tình cờ gặp
EN: to happen to meet; to come across; to run into
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 明日我々は敵軍に出くわすだろう。
Ngày mai chúng ta có lẽ sẽ tình cờ chạm trán quân địch.
- ラッシュアワーにでくわすのは最低だ。
Tình cờ gặp giờ cao điểm thì tồi tệ nhất.
Thử ngay
出くわす nghĩa là gì?
