Động từN1
誤る
あやまるayamaru
Mắc lỗi, sai sót
EN: to make a mistake (in); to commit an error; to do incorrectly
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 多弁の人は多く誤る。
Người nói nhiều thường mắc nhiều sai lầm.
- 一歩誤るとせんじんの谷だ。
Sai một bước là vực sâu muôn trượng.
Thử ngay
誤る nghĩa là gì?
