Kaku Coach
Động từN1

再さい会かい

さいかいsaikai

tái ngộ

EN: meeting again; reunion

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • すぐ再さい会かいできるだろう。

    Chắc chúng ta sẽ sớm tái ngộ thôi.

  • 昔の恋こい人びとに再さい会かいしてみたい。

    Tôi rất muốn tái ngộ người yêu cũ.

Thử ngay

再会 nghĩa là gì?