Kaku Coach
Động từN1

告こく白はく

こくはくkokuhaku

Thú nhận

EN: confession (to a crime, wrongdoing, etc.); admission

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしは罪を告こく白はくした。

    Tôi đã thú nhận tội lỗi.

  • 彼かれは告こく白はくして否いなまず。

    Anh ấy đã thú nhận và không chối cãi.

Thử ngay

告白 nghĩa là gì?