Danh từN1
扱い
あつかいatsukai
Cách đối xử
EN: treatment; service; dealing (with)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は馬の扱いがうまい。
Anh ấy rất giỏi đối xử với ngựa.
- 彼は子供の扱いが上手だ。
Anh ấy rất khéo đối xử với trẻ con.
Mẫu câu có từ này
- 〜ときたら— Nói đến ~ thì (than phiền/phê bình)
彼の子供の扱い方ときたらひどいものだ。Cách anh ấy đối xử với con cái thật là quá đáng.
Thử ngay
扱い nghĩa là gì?
