Động từN1
養う
やしなうyashinau
Nuôi dưỡng, bồi đắp
EN: to support; to maintain; to provide for
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼を養うのは君の責任だ。
Nuôi dưỡng anh ấy là trách nhiệm của cậu.
- 彼には養うべき家族がいる。
Anh ấy có gia đình phải nuôi dưỡng.
Thử ngay
養う nghĩa là gì?
