Động từN1
罵る
ののしるnonoshiru
chửi mắng
EN: to abuse (verbally); to curse at; to shout abuse at
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はしばしば彼女をののしる。
Anh ta thường xuyên chửi mắng cô ấy.
- 腹を立てると彼はよく口汚くののしる。
Khi nổi giận, anh ta thường dùng những lời lẽ thô tục để chửi mắng.
Thử ngay
罵る nghĩa là gì?
