Kaku Coach
Danh từN1

肉にく親しん

にくしんnikushin

ruột thịt, người thân

EN: blood relationship; blood relative

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かの女じょは肉にく親しんの一人を失うしなった。

    Cô ấy đã mất đi một người thân ruột thịt.

  • 人ひと々は行方ゆくえ不ふ明めいの肉にく親しんの知しらせを気にかけていた。

    Mọi người vẫn lo lắng ngóng tin tức về người thân mất tích.

Thử ngay

肉親 nghĩa là gì?