Động từN1Khiêm nhường
拝借
はいしゃくhaishaku
mượn
EN: borrowing
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Khiêm nhường của かりる: mượn đồ của người trên. Câu quen: ちょっと はいしゃく します (cho tôi mượn một chút).
Nói sao cho đúng người
- Trung tínhかりるNói chuyện thường.
- Khiêm nhườngはいしゃく するMượn đồ của người trên, khách.
Ví dụ· 2 câu
- 電話を拝借できますか。
Cho tôi mượn điện thoại được không?
- ペンを拝借できますか。
Cho tôi mượn cây bút được không?
Thử ngay
拝借 nghĩa là gì?
