Động từN1
配慮
はいりょhairyo
sự quan tâm, chiếu cố
EN: consideration; concern; attention
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 化学物質に敏感な人々への配慮がない。
Thiếu sự quan tâm đối với những người nhạy cảm với hóa chất.
- 看護婦は患者の快適さに配慮しなくてはいけない。
Y tá phải quan tâm đến sự thoải mái của bệnh nhân.
Thử ngay
配慮 nghĩa là gì?
