Động từN1
中傷
ちゅうしょうchuushou
phỉ báng
EN: slander; libel; defamation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その程度の中傷はほうっておきなさい。
Hãy mặc kệ những lời phỉ báng ở mức độ đó.
- 彼は常時彼の才能をねたむ人々から中傷されることにうんざりしていた。
Anh ấy đã chán ngấy việc bị phỉ báng bởi những kẻ luôn đố kỵ với tài năng của mình.
Thử ngay
中傷 nghĩa là gì?
