Danh từN1
境遇
きょうぐうkyouguu
hoàn cảnh sống
EN: one's circumstances; environment; situation (in life)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は境遇に満足している。
Anh ấy hài lòng với hoàn cảnh của mình.
- 彼らは何不自由ない境遇にいる。
Họ đang ở trong hoàn cảnh không thiếu thốn gì.
Thử ngay
境遇 nghĩa là gì?
