Danh từN1
連中
れんちゅうrenchuu
bọn họ
EN: company; lot; people
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼らは皆同じような連中だ。
Họ đều là những kẻ giống nhau.
- あんな連中には我慢がならない。
Tôi không thể chịu đựng nổi cái lũ đó.
Thử ngay
連中 nghĩa là gì?
れんちゅうrenchuu
bọn họ
EN: company; lot; people
Họ đều là những kẻ giống nhau.
Tôi không thể chịu đựng nổi cái lũ đó.
連中 nghĩa là gì?