Tính từ đuôi なN1
義理
ぎりgiri
nghĩa vụ
EN: duty; sense of duty; honor
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 義理だけの拍手をもらう。
Chỉ nhận những lời vỗ tay mang tính ngoại giao.
- 私は彼に義理を立てなければならない。
Tôi phải giữ tròn nghĩa vụ với anh ấy.
Thử ngay
義理 nghĩa là gì?
