Động từN1
見合い
みあいmiai
xem mắt
EN: (formal) meeting with a view to marriage; interview with a prospective spouse
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私は彼がおじさんの世話で今日見合いをすることを知っています。
Tôi biết anh ấy sẽ đi xem mắt vào hôm nay do chú sắp xếp.
- 場所の確認:見合いの場所を本人か付き添い人が下見をしておきましょう。
Xác nhận địa điểm: Người trong cuộc hoặc người đi kèm nên đi khảo sát trước địa điểm xem mắt.
Thử ngay
見合い nghĩa là gì?
