Thiên nhiên & thời tiết
94 từ · N3
Đang tải tiến độ
- 四季shikibốn mùa
- 沈むshizumuchìm, lặn
- 湿気shikkeđộ ẩm, hơi ẩm
- 芝生shibafubãi cỏ
- 湿るshimeruẩm ướt
- 下shimohạ lưu
- 霜shimosương giá
- 巣sutổ chim
- 澄むsumuTrong trẻo
- 清むsumuTrong trẻo
- 生長seichousinh trưởng
- 石炭sekitanthan đá
- 石油sekiyudầu mỏ
- 温かいatatakaiẤm áp
- 暖まるatatamaruấm lên
- 稲inelúa
- 兎usagicon thỏ
- 梅umecây mai
- 餌esamồi, thức ăn cho động vật
- 覆うoouche phủ
- 丘okangọn đồi
- 温暖ondanấm áp
- 蚊kacon muỗi
- 輝くkagayakutỏa sáng
- 影kagebóng
- 上kamithượng nguồn
- 雷kaminarisấm sét
- 殻karavỏ
- 河kawasông
- 乾燥kansousấy khô
- 気候kikouKhí hậu
- 岸kishiBờ
- 霧kirisương mù
- 煙kemurikhói
- 現象genshouhiện tượng
- 氷kooriđá
- 凍るkooruđóng băng
- 作物sakumotsunông sản, hoa màu
- 射すsasuchiếu rọi
- 砂漠sabakusa mạc
- 実miQuả
- 芽memầm
- 燃えるmoerucháy
- 予報yohoudự báo
- 陸rikulục địa
- 輪wavòng
- 湧くwakutrào ra
- 湾wanvịnh
- 渦uzuxoáy nước
- 丘陵kyuuryouvùng đồi
- 絶滅zetsumetsutuyệt diệt
- 象zoucon voi
- 騒音souontiếng ồn
- 田taruộng lúa
- 大気taikibầu khí quyển, không khí
- 大陸tairikulục địa
- 谷tanithung lũng
- 種tanehạt giống
- 地chiĐất
- 地平線chiheisenđường chân trời
- 頂上choujouđỉnh núi
- 散らすchirasulàm rải rác
- 散るchirurơi rụng
- 土tsuchiđất
- 翼tsubasacánh
- 積もるtsumoruchất đống
- 梅雨tsuyumùa mưa
- 天候tenkouthời tiết
- 天然tennentự nhiên
- 土地tochiđất đai
- 泥dorobùn
- 眺めnagamecảnh, phong cảnh
- 流れnagaredòng, dòng chảy
- 日光nikkouánh nắng
- 根negốc rễ
- 鼠nezumichuột
- 熱帯nettainhiệt đới
- 野nođồng ruộng
- 昇るnoborumọc, lên
- 梅雨baiumùa mưa, mùa hạ chí
- 生えるhaerumọc
- 激しいhageshiidữ dội
- 畑hatakeruộng vườn
- 羽hanelông vũ
- 羽根hanelông vũ
- 風景fuukeiphong cảnh
- 吠えるhoerusủa, hú, gầm
- 炎honooNgọn lửa
- 蒔くmakugieo, trồng
- 松matsucây thông
- まぶしいmabushiichói lọi
- 摘むtsumuhái, ngắt
- 露tsuyusương, giọt sương
- 生やすhayasumọc
94/94 từ
