Tính từ đuôi なN3
頂上
ちょうじょうchoujou
đỉnh núi
EN: top; summit; peak
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- あの山の頂上は平らだ。
Đỉnh của ngọn núi đó bằng phẳng.
- 山の頂上まで歩きませんか。
Bạn có muốn đi bộ lên đỉnh núi không?
Thử ngay
頂上 nghĩa là gì?
ちょうじょうchoujou
đỉnh núi
EN: top; summit; peak
Đỉnh của ngọn núi đó bằng phẳng.
Bạn có muốn đi bộ lên đỉnh núi không?
頂上 nghĩa là gì?