Kaku Coach
Danh từN3

殻から

からkara

vỏ

EN: shell; husk; hull

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 卵たまごの殻からは壊れこわれやすい。

    Vỏ trứng rất dễ vỡ.

  • 飲のみ物ものはヤシの実みの殻からに入れいれてあった。

    Đồ uống được đựng trong vỏ quả dừa.

Thử ngay

殻 nghĩa là gì?