Kaku Coach
Danh từN3

地ち

ちchi

Đất

EN: earth; ground; land

Tình huống · Rủ đi liên hoan sau giờ làm

Đàn chị rủ đồng nghiệp đi liên hoan sau giờ làm.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは地ちに足あしがついていない。

    Anh ấy không thực tế.

  • 彼かれは足あしが地ちに着ついていない。

    Chân anh ấy không chạm đất.

Thử ngay

地 nghĩa là gì?