Động từN3
生やす
はやすhayasu
mọc
EN: to grow; to cultivate
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜くて、〜— Vừa ~ vừa ~ (nối tính từ い)
このパンはやすくておいしいです。Bánh mì này vừa rẻ vừa ngon.
- 〜よ— ~ đấy (nhấn mạnh, báo tin)
このみせはやすいですよ。Cửa hàng này rẻ đấy.
- 〜から、〜— Vì ~ nên ~
あしたはやすみですから、やまへいきます。Ngày mai được nghỉ nên tôi đi núi.
Thử ngay
生やす nghĩa là gì?
