Kaku Coach
Động từN3

摘つむ

つむtsumu

hái, ngắt

EN: to pick; to pluck

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしは女おんなの子こたちが野生やせいの花はなをつむのを見みた。

    Tôi thấy mấy đứa trẻ hái hoa dại.

  • 新しん茶ちゃを摘つむ季き節せつになった。

    Đã đến mùa hái trà mới.

Thử ngay

摘む nghĩa là gì?