Tính từ đuôi いN3
温かい
あたたかいatatakai
Ấm áp
EN: warm; mild; (pleasantly) hot
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜ように、〜— Để ~ (mục đích, không chủ ý được)
かぜをひかないように、あたたかいふくをきます。Tôi mặc áo ấm để không bị cảm.
Thử ngay
温かい nghĩa là gì?
あたたかいatatakai
Ấm áp
EN: warm; mild; (pleasantly) hot
かぜをひかないように、あたたかいふくをきます。Tôi mặc áo ấm để không bị cảm.
温かい nghĩa là gì?