Kaku Coach
Tính từ đuôi いN3

激はげしい

はげしいhageshii

dữ dội

EN: violent; furious; tempestuous

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ここは特とくに朝あさは交こう通つうがはげしい。

    Ở đây giao thông rất dữ dội đặc biệt là vào buổi sáng.

  • この男たちははげしい仕し事ごとに慣れなれている。

    Những người đàn ông này đã quen với công việc nặng nhọc.

Thử ngay

激しい nghĩa là gì?