Kaku Coach
Danh từN3

野の

のno

đồng ruộng

EN: field; plain

Tình huống · Thói quen giữ sức khỏe

Minh kể về thói quen giữ sức khỏe của mình.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 後あとは野となれ山さんとなれ。

    Mặc kệ ngày mai ra sao thì ra.

  • ここに野の花はながたくさんある。

    Ở đây có rất nhiều hoa dại.

Thử ngay

野 nghĩa là gì?