Danh từN3
現象
げんしょうgenshou
hiện tượng
EN: phenomenon
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 月食は珍しい現象だ。
Nguyệt thực là một hiện tượng hiếm gặp.
- 同一現象が観察された。
Hiện tượng tương tự đã được quan sát thấy.
Thử ngay
現象 nghĩa là gì?
げんしょうgenshou
hiện tượng
EN: phenomenon
Nguyệt thực là một hiện tượng hiếm gặp.
Hiện tượng tương tự đã được quan sát thấy.
現象 nghĩa là gì?