Động từN3
予報
よほうyohou
dự báo
EN: forecast; prediction
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 今夜の予報は雨である。
Dự báo tối nay là có mưa.
- 予報通り、雪が降った。
Đúng như dự báo, tuyết đã rơi.
Thử ngay
予報 nghĩa là gì?
よほうyohou
dự báo
EN: forecast; prediction
Dự báo tối nay là có mưa.
Đúng như dự báo, tuyết đã rơi.
予報 nghĩa là gì?