Danh từN3
種
たねtane
hạt giống
EN: seed (e.g. of a plant); pip; kernel
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 苦は楽の種。
Gian khổ là mầm mống của hạnh phúc.
- 命の種はまかれた。
Hạt giống sự sống đã được gieo.
Thử ngay
種 nghĩa là gì?
たねtane
hạt giống
EN: seed (e.g. of a plant); pip; kernel
Gian khổ là mầm mống của hạnh phúc.
Hạt giống sự sống đã được gieo.
種 nghĩa là gì?