Công việc & văn phòng
98 từ · N2
Đang tải tiến độ
- 就任shuuninnhậm chức
- 出勤shukkinđi làm
- 出張shutchoucông tác
- 巡査junsacảnh sát
- 職人shokuninthợ thủ công
- 職場shokubanơi làm việc
- ショップshoppucửa hàng
- 資料shiryoutài liệu
- 人事jinjinhân sự
- 申請shinseithỉnh cầu
- スチュワーデスsuchuwaadesuNữ tiếp viên hàng không
- 製作seisakuchế tác, sản xuất
- 整備seibichỉnh bị
- 倉庫soukokho hàng
- 大工daikuthợ mộc
- 対策taisakubiện pháp, đối sách
- タイアtaialốp xe
- 御中onchuukính gửi
- 開会kaikaikhai mạc
- 書留kakitomethư bảo đảm
- 貨物kamotsuhàng hóa
- 換気kankithông khí, thông gió
- 基地kichicăn cứ
- 給与kyuuyolương
- クーラーkuuraamáy điều hòa
- 苦情kujouphàn nàn
- 警備keibicảnh bị, bảo vệ
- 月給gekkyuulương tháng
- 原稿genkoubản thảo
- 研修kenshuutập huấn
- 工員kouincông nhân
- 工事koujicông sự
- 功績kousekicông tích
- 合同goudouhợp đồng
- 公務koumucông vụ
- 項目koumokuhạng mục
- ご苦労様gokurousamaCảm ơn đã vất vả
- コックkokkuđầu bếp
- 催促saisokuthúc giục
- 材木zaimokutài mộc
- 作成sakuseitạo lập
- 作製sakuseichế tác
- Lịch sự差し支えsashitsukaesự trở ngại
- サラリーマンsarariimannhân viên văn phòng
- 司会shikaichủ trì
- 下書きshitagakibản thảo
- 指定shiteichỉ định
- 締切shimekirihạn chót
- 締め切るshimekiruđóng kín, thời hạn kết thúc
- 車掌shashounhân viên soát vé tàu
- 集会shuukaitập hội
- 修繕shuuzentu sửa
- 漁師ryoushingư dân
- 臨時rinjilâm thời
- ロビーrobiisảnh
- 宛名atenađịa chỉ người nhận
- インキinkimực
- ウエートレスueetoresunữ phục vụ bàn
- 受け持つukemotsuphụ trách, đảm nhận
- 打合せuchiawasecuộc họp chuẩn bị, bàn bạc
- 宴会enkaitiệc tùng
- 応接ousetsutiếp đón
- 応対outaitiếp đãi, ứng đối
- 問い合わせtoiawasethắc mắc, hỏi thăm
- 当番toubanphiên trực
- 取り消すtorikesuhủy bỏ
- 内線naisensố nội bộ
- 日程nitteilịch trình
- 入社nyuushavào công ty làm việc
- 能率nouritsunăng suất
- 糊norihồ dán
- 判子hankocon dấu
- ハンドルhandorutay lái
- 引受るhikiukeruđảm nhận, nhận
- 便箋binsengiấy viết thư
- 瓶詰binzumeđóng chai
- 複写fukushaphục tả
- 附属fuzokuPhụ thuộc
- 船便funabinĐường biển
- 文房具bunbouguvăn phòng phẩm
- 閉会heikaibế hội
- ベテランbeteranlão luyện
- ペンチpenchikìm
- 募集boshuutuyển dụng, chiêu mộ
- 本部honbutrụ sở chính, bản bộ
- 窓口madoguchiquầy giao dịch
- 見本mihonmẫu
- 命ずるmeizurura lệnh
- 役所yakushocơ quan hành chính
- 役人yakuninquan chức
- 役目yakumenhiệm vụ
- 郵送yuusougửi qua bưu điện
- 輸送yusouvận chuyển
- 炭鉱tankoumỏ than
- 務めるtsutomeruĐảm nhiệm
- 定休日teikyuubingày nghỉ định kì
- 手帳techousổ tay
- 手続きtetsuzukithủ tục
98/98 từ
