Kaku Coach
Động từN2

出しゅっ勤きん

しゅっきんshukkin

đi làm

EN: going to work; leaving for work; attendance (at work)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは雨あめの日ひ以い外がいは毎まい日にち徒歩で出しゅっ勤きんします。

    Anh ấy đi bộ đi làm mỗi ngày trừ những ngày mưa.

  • 朝ちょう食しょく前に出しゅっ勤きんするなんていかにも彼かれらしい。

    Đi làm trước bữa sáng đúng là phong cách của anh ấy.

Thử ngay

出勤 nghĩa là gì?