Kaku Coach
Danh từN2

宴えん会かい

えんかいenkai

tiệc tùng

EN: party; banquet; reception

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 宴えん会かいはたけなわだった。

    Bữa tiệc đang hồi náo nhiệt.

  • 彼かれは宴えん会かいの事ことについて触れふれた。

    Anh ấy đã đề cập đến chuyện tiệc tùng.

Thử ngay

宴会 nghĩa là gì?