Danh từN2
資料
しりょうshiryou
tài liệu
EN: material; materials; data
Tình huống · Chia việc thuyết trình nhóm
Hai bạn cùng nhóm chia việc chuẩn bị bài thuyết trình.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 新しい資料をお送りください。
Xin hãy gửi tài liệu mới cho tôi.
- 政府観光局から資料をもらおう。
Hãy lấy tài liệu từ Cục Du lịch Chính phủ.
Thử ngay
資料 nghĩa là gì?
